giảm thuế

Học thuật
Thân thiện
giảm thuế

Chính phủ quyết định giảm thuế để hỗ trợ người dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hạ bớt mức thuế: Hành động của cơ quan nhà nước thẩm quyền (như Chính phủ, Quốc hội) quyết định cắt giảm, hạ thấp mức thuế suất hoặc số tiền thuế phải nộp so với trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ vừa quyết định giảm thuế thu nhập doanh nghiệp để hỗ trợ các công ty vượt qua khó khăn.
    • Một trong những biện pháp kích cầu giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với ô tô.
    • Khi kinh tế suy thoái, nhiều quốc gia thường áp dụng chính sách giảm thuế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chính sách giảm thuế": một biện pháp tài khóa của nhà nước nhằm kích thích kinh tế, tăng đầu hoặc tiêu dùng.
    • Chính sách giảm thuế mới được kỳ vọng sẽ thúc đẩy sản xuất trong nước.
  • "đề xuất/kiến nghị giảm thuế": hành động đưa ra ý kiến, đề nghị cơ quan thẩm quyền xem xét việc hạ mức thuế.
    • Hiệp hội Doanh nghiệp đã kiến nghị giảm thuế giá trị gia tăng.
Biến thể từ gần giống
  • Miễn thuế (động từ): Không phải nộp thuế cho một khoản, đối tượng hoặc trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Các mặt hàng thiết yếu được miễn thuế.
  • Giảm trừ thuế (động từ): Trừ đi một phần thu nhập chịu thuế hoặc số thuế phải nộp theo quy định.
    • Người nộp thuế được giảm trừ thuế cho người phụ thuộc.
  • Hoãn thuế (động từ): Cho phép kéo dài thời hạn nộp thuế so với quy định ban đầu.
    • Doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi thiên tai được xem xét hoãn thuế.
Từ đồng nghĩa
  • Hạ thuế (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc hạ thấp mức thuế xuống.
    • Kế hoạch hạ thuế đang được Quốc hội thảo luận.
Từ trái nghĩa
  • Tăng thuế (động từ): Nâng cao mức thuế suất hoặc số tiền thuế phải nộp.
    • Việc tăng thuế tiêu thụ đặc biệt với thuốc lá nhằm hạn chế tiêu dùng.
  • Áp thuế (động từ): Đặt ra thực hiện việc thu một loại thuế mới.
    • Chính phủ dự kiến áp thuế với nước ngọt đường.
giảm thuế

Chính phủ quyết định giảm thuế để hỗ trợ người dân.

  1. đgt. Hạ bớt mức thuế.